thực lợi

thực lợi

Người thực lợi sống bằng tiền lãi từ các khoản đầu tư của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợi ích vật chất thực tế: "thực lợi" chỉ những lợi ích cụ thể, hữu hình, có thể đo lường được bằng tiền bạc, tài sản hoặc của cải vật chất, trái ngược với lợi ích tinh thần hay lý thuyết.
    • Người sống dựa vào lợi tức: "thực lợi" cũng dùng để chỉ người thu nhập chính từ tiền lãi, tiền cho thuê hoặc các nguồn thu nhập thụ động từ tài sản, không phải từ lao động trực tiếp (tương đương với "rentier" trong tiếng Pháp).
dụ sử dụng
  • Lợi ích vật chất thực tế:

    • Anh ta chỉ quan tâm đến thực lợi, không để ý đến giá trị tinh thần của công việc. (Anh ta chỉ chú trọng những lợi ích vật chất cụ thể, bỏ qua khía cạnh tinh thần.)
    • Đầu bất động sản mang lại thực lợi ổn định hàng tháng. (Việc đầu vào bất động sản tạo ra lợi ích vật chất thường xuyên.)
  • Người sống dựa vào lợi tức:

    • Ông ấy một thực lợi, sống nhờ tiền cho thuê nhà. (Ông ấy người thu nhập chính từ việc cho thuê tài sản.)
    • Tầng lớp thực lợi thường không phải làm việc vất vả. (Những người sống dựa vào lợi tức thường không cần lao động chân tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực lợi chủ nghĩa": chủ nghĩa coi trọng lợi ích vật chất thực tế, thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thực dụng quá mức.

    • Thực lợi chủ nghĩa làm mất đi những giá trị nhân văn trong xã hội. (Việc đề cao quá mức lợi ích vật chất có thể làm suy giảm các giá trị tinh thần.)
  • "thuần thực lợi": chỉ những người hoặc hoạt động hoàn toàn lợi ích vật chất, không yếu tố tinh thần.

    • Mối quan hệ thuần thực lợi thường không bền vững. (Những mối quan hệ chỉ dựa trên lợi ích vật chất thường khó kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Lợi ích (danh từ): điều lợi, bao gồm cả vật chất lẫn tinh thần.

    • Lợi ích của dự án này rất lớn. (Dự án này mang lại nhiều điều lợi.)
  • Vật chất (danh từ): những thứ hữu hình, cụ thể, có thể sờ mó được.

    • Đời sống vật chất ngày càng được cải thiện. (Cuộc sống về mặt hữu hình ngày càng tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lợi tức: thu nhập từ tài sản, vốn đầu .
  • Lợi nhuận: phần lời thu được từ hoạt động kinh doanh.
  • Tiền lãi: số tiền phát sinh từ việc cho vay hoặc đầu .
Thành ngữ liên quan
  • Thực lợi trên hết: coi lợi ích vật chất quan trọng nhất, thường dùng để phê phán lối sống thực dụng.
    • Trong xã hội hiện đại, nhiều người theo đuổi quan niệm thực lợi trên hết. (Nhiều người ngày nay đặt lợi ích vật chất lên hàng đầu.)